trục lăn

trục lăn

Một chiếc trục lăn đang lăn trên mặt đường nhựa để san bằng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận hình trụ tròn, quay quanh một trục: "trục lăn" một chi tiết khí dạng hình trụ, thường được dùng để truyền chuyển động hoặc nén, ép vật liệu.
    • Dụng cụ hình trụ dùng để làm phẳng hoặc di chuyển: Trong kỹ thuật, "trục lăn" chỉ các con lăn dùng trong máy móc như máy in, máy ép, hoặc xe lu.
dụ sử dụng
  • Bộ phận hình trụ:

    • Trục lăn của máy in bị hỏng, cần thay thế. (Bộ phận hình trụ quay trong máy in đã , cần thay cái mới.)
    • Trục lăn đường được dùng để nén chặt mặt đường. (Con lăn lớn dùng để làm phẳng nén mặt đường.)
  • Dụng cụ kỹ thuật:

    • Trục lăn mực giúp phân phối mực đều trên bề mặt giấy. (Con lăn mực chức năng trải mực đồng đều.)
    • Trong xây dựng, trục lăn thường được gắn trên xe lu để làm phẳng đất. (Xe lu sử dụng trục lăn để san lấp mặt bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trục lăn mực": con lăn chuyên dụng trong máy in để truyền mực.

    • Trục lăn mực cần được vệ sinh thường xuyên để tránh lem mực. (Con lăn mực phải được lau chùi định kỳ để đảm bảo chất lượng in.)
  • "trục lăn đường": con lăn lớn dùng trong xe lu để nén đường.

    • Trục lăn đường trọng lượng lớn, giúp tăng độ chặt của mặt đường nhựa. (Con lăn đường nặng giúp nén chặt lớp nhựa đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Con lăn (danh từ): vật hình trụ dùng để lăn hoặc truyền độngđồng nghĩa với "trục lăn" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Con lăn băng tải giúp vận chuyển hàng hóa dễ dàng. (Con lăn trên băng chuyền hỗ trợ di chuyển sản phẩm.)
  • Rouleau (danh từ, mượn từ tiếng Pháp): từ chỉ "trục lăn" trong ngành in ấn xây dựng.

    • Rouleau encreur tên gọi khác của trục lăn mực. (Rouleau encreur thuật ngữ chuyên ngành cho trục lăn mực.)
Từ đồng nghĩa
  • Con lăn: vật hình trụ có thể quay, dùng để lăn hoặc ép.
  • Trục cuộn: bộ phận hình trụ dùng để cuộn hoặc quấn vật liệu (thường dùng trong ngành dệt may).
  • Bánh lăn: bộ phận hình tròn quay quanh trục, thường dùng trong máy móc di chuyển.
Thành ngữ liên quan
  • Trục lăn như xe lu: chỉ sự nặng nề, chậm chạp nhưng hiệu quả trong việc nén ép.
    • Công việc tiến triển trục lăn như xe lu, chậm chắc. (Công việc diễn ra đều đặn, chậm nhưng đạt kết quả tốt.)